Từ điển HSK / 力所能及
力所能及
Hán Việt: lực sở năng cậpthành ngữHSK 3.0 cấp 7-9
trong khả năng; sức mình làm được
Tốc độ
Ví dụ
我们应该多做一些力所能及的事。
wǒmen yīnggāi duō zuò yìxiē lì suǒ néng jí de shì.
Chúng ta nên làm nhiều việc trong khả năng của mình.
Cách viết
力
所
能
及
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 力所能及的事 — việc trong khả năng
- 力所能及地帮忙 — giúp đỡ trong khả năng
- 做力所能及的工作 — làm việc vừa sức
Từ cùng chữ
力 lựcCả họ 69 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.