Cây Hán Việt / 家
家
jiāHán Việt: giacấp 1 · 3
nhà; gia đình; (lượng từ cho) cửa hàng, công ty; hậu tố chỉ chuyên gia (nhà...)
Trang chữ 家 →44 từ ghép chứa 家 · dễ trước
- 大家dàjiāđại giamọi người, tất cảcấp 1
- 家人jiāréngia nhânngười nhà; người trong gia đìnhcấp 1
- 搬家bānjiābàn giachuyển nhà, dọn nhàcấp 3
- 国家guójiā✓ quốc giaquốc gia; đất nướccấp 3
- 画家huàjiāhoạ giahọa sĩ; người vẽ tranhcấp 3
- 家具jiājùgia cụđồ nội thất, đồ gỗ (bàn, ghế, tủ...)cấp 4
- 家庭jiātíng✓ gia đìnhgia đìnhcấp 4
- 家乡jiāxiānggia hươngquê hương, quê nhàcấp 4
- 家长jiāzhǎnggia trưởngphụ huynh, người giám hộ (cha mẹ)cấp 4
- 老家lǎojiālão giaquê hương, quê nhàcấp 4
- 作家zuòjiātác gianhà văn; tác giảcấp 4
- 家电jiādiàngia điệnđồ điện gia dụngcấp 5
- 家务jiāwùgia vụviệc nhà, công việc gia đìnhcấp 5
- 商家shāngjiā✓ thương gianhà buôn, thương giacấp 5
- 专家zhuānjiā✓ chuyên giachuyên giacấp 5
- 厂家chǎngjiāxưởng gianhà máy, nhà sản xuấtcấp 6
- 家常jiāchánggia thườngchuyện thường ngày trong gia đình; thường ngày; dân dã, bình dịcấp 6
- 家居jiājūgia cưđồ dùng và trang thiết bị trong nhà; sinh hoạt tại giacấp 6
- 家属jiāshǔgia thuộcngười nhà; thân nhân (của một người)cấp 6
- 家园jiāyuán✓ gia viênquê hương; mái nhà, gia viên (nơi sinh sống)cấp 6
- 人家rénjianhân giangười ta, người khác; tôi/tớ (tự xưng thân mật); nhà, hộ (gia đình); nhà (bên nữ trong hôn nhân)cấp 6
- 家家户户jiājiāhùhùgia gia hộ hộnhà nhà; mọi hộ gia đìnhcấp 6
- 千家万户qiānjiā-wànhùthiên gia vạn hộmuôn nhà nghìn hộ; mọi nhà; khắp các gia đìnhcấp 6
- 成家chéngjiāthành gialập gia đình; kết hôn; yên bề gia thất; thành danh; trở thành bậc thầy trong một lĩnh vựccấp 7-9
- 独家dújiāđộc giađộc quyền, riêng một nhà nắm giữ (đưa tin, kinh doanh)cấp 7-9
- 管家guǎnjiā✓ quản giaquản gia; người coi sóc việc nhà (nội bộ)cấp 7-9
- 行家hángjiahàng giachuyên gia; người sành sỏi; tay thạo nghề; người trong nghềcấp 7-9
- 家伙jiāhuogia hoảgã, tên, thằng cha (chỉ người, sắc thái đùa cợt/khinh); đồ nghề, công cụ, đồ vật; con vật (khẩu ngữ)cấp 7-9
- 家教jiājiào✓ gia giáogia giáo, nề nếp giáo dục trong gia đình; gia sư, giáo viên dạy kèm tại nhàcấp 7-9
- 家境jiājìng✓ gia cảnhhoàn cảnh gia đình, gia cảnh (về kinh tế)cấp 7-9
- 家禽jiāqín✓ gia cầmgia cầmcấp 7-9
- 家世jiāshì✓ gia thếgia thế, dòng dõi, xuất thâncấp 7-9
- 家用jiāyòng✓ gia dụngchi tiêu gia đình, tiền sinh hoạt gia đình; dùng trong gia đình, gia dụngcấp 7-9
- 家政jiāzhèng✓ gia chínhviệc nội trợ, gia chính (quản lý gia đình, giúp việc nhà)cấp 7-9
- 家族jiāzú✓ gia tộcgia tộc, dòng họcấp 7-9
- 赢家yíngjiādoanh giangười thắng cuộc, kẻ chiến thắngcấp 7-9
- 老人家lǎorenjialão nhân giacụ, người già (cách gọi kính trọng); ông/bà (chỉ cha mẹ, bậc cao niên)cấp 7-9
- 私家车sījiāchētư gia xaxe hơi cá nhân; xe riêngcấp 7-9
- 挨家挨户āijiā-āihùai gia ai hộtừng nhà từng hộ; đến gõ cửa từng nhà, không sót một aicấp 7-9
- 成家立业chéngjiā-lìyè✓ thành gia lập nghiệpthành gia lập nghiệp; lấy vợ/chồng và gây dựng sự nghiệpcấp 7-9
- 家喻户晓jiāyù-hùxiǎogia dụ hộ hiểunhà nhà đều biết, ai ai cũng biếtcấp 7-9
- 倾家荡产qīngjiā-dàngchǎnkhuynh gia đãng sảnkhuynh gia bại sản; phá sản, mất sạch của cải trong nhàcấp 7-9
- 无家可归wújiā-kěguīvô gia khả quyvô gia cư; không nhà để về; màn trời chiếu đấtcấp 7-9
- 石家庄Shíjiāzhuāng✓ thạch gia trangThạch Gia Trang (địa danh Trung Quốc)
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.