Từ điển HSK / 家属
家属
Hán Việt: gia thuộcdanh từHSK 3.0 cấp 6
người nhà; thân nhân (của một người)
Tốc độ
Ví dụ
医院已经通知了病人的家属。
yīyuàn yǐjīng tōngzhī le bìngrén de jiāshǔ.
Bệnh viện đã thông báo cho người nhà bệnh nhân.
Cách viết
家
属
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 病人家属 — người nhà bệnh nhân
- 通知家属 — thông báo cho thân nhân
- 家属探望 — thân nhân thăm nom
Từ cùng chữ
家 giaCả họ 44 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.