Cây Hán Việt / 属
属
shǔHán Việt: thuộccấp 6
thuộc về; là (cầm tinh con giáp); đúng là; quả là; chi (đơn vị phân loại sinh vật, dưới họ trên loài)
Trang chữ 属 →10 từ ghép chứa 属 · dễ trước
- 属于shǔyúthuộc vuthuộc vềcấp 5
- 家属jiāshǔgia thuộcngười nhà; thân nhân (của một người)cấp 6
- 金属jīnshǔkim thuộckim loạicấp 6
- 亲属qīnshǔ✓ thân thuộcthân thuộc; họ hàng; người thâncấp 6
- 附属fùshǔ✓ phụ thuộctrực thuộc; phụ thuộc; kèm theo; lệ thuộc vào; trực thuộc vàocấp 7-9
- 归属guīshǔ✓ quy thuộcquy thuộc, thuộc về, xác định là của bên nàocấp 7-9
- 属相shǔxiàngthuộc tướngcon giáp (cầm tinh theo mười hai địa chi)cấp 7-9
- 属性shǔxìng✓ thuộc tínhthuộc tính; đặc tính vốn có của sự vậtcấp 7-9
- 所属suǒshǔsở thuộctrực thuộc; thuộc về; thuộc cấp; những người/đơn vị dưới quyềncấp 7-9
- 下属xiàshǔhạ thuộccấp dưới; thuộc cấp; nhân viên dưới quyềncấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.