Từ điển HSK / 下属
下属
Hán Việt: hạ thuộcdanh từHSK 3.0 cấp 7-9
cấp dưới; thuộc cấp; nhân viên dưới quyền
Tốc độ
Ví dụ
他对下属既严格又体贴。
tā duì xiàshǔ jì yángé yòu tǐtiē.
Ông ấy vừa nghiêm khắc vừa quan tâm đến cấp dưới.
Cách viết
下
属
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 得力的下属 — thuộc cấp đắc lực
- 关心下属 — quan tâm cấp dưới
- 下属公司 — công ty trực thuộc
Từ cùng chữ
下 hạCả họ 55 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.