Từ điển HSK / 家具
家具
Hán Việt: gia cụdanh từHSK 3.0 cấp 4
đồ nội thất, đồ gỗ (bàn, ghế, tủ...)
Tốc độ
Ví dụ
他们家的家具都是新买的。
tāmen jiā de jiājù dōu shì xīn mǎi de.
Đồ nội thất nhà họ đều là mới mua.
Cách viết
家
具
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 买家具 — mua đồ nội thất
- 一套家具 — một bộ nội thất
- 旧家具 — đồ nội thất cũ
Từ cùng chữ
家 giaCả họ 44 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Dữ liệu từ vựng: YouHSK. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.