Từ điển HSK / 家喻户晓
家喻户晓
Hán Việt: gia dụ hộ hiểuthành ngữHSK 3.0 cấp 7-9
nhà nhà đều biết, ai ai cũng biết
Tốc độ
Ví dụ
这位英雄的事迹家喻户晓。
zhè wèi yīngxióng de shìjì jiā yù hù xiǎo.
Sự tích của người anh hùng này ai ai cũng biết.
Cách viết
家
喻
户
晓
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 家喻户晓的人物 — nhân vật ai cũng biết
- 家喻户晓的故事 — câu chuyện quen thuộc
- 变得家喻户晓 — trở nên nổi tiếng khắp nơi
Từ cùng chữ
家 giaCả họ 44 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.