Từ điển HSK / 比喻
比喻
Hán Việt: tỷ dụđộng từ, danh từHSK 3.0 cấp 5
ví; ví von; so sánh; phép ví von; biện pháp tu từ so sánh
Tốc độ
Nghĩa theo từ loại
动
ví; ví von; so sánh
老师把时间比喻成金钱。
lǎoshī bǎ shíjiān bǐyù chéng jīnqián.
Thầy giáo ví thời gian như tiền bạc.
名
phép ví von; biện pháp tu từ so sánh
这句话用了一个很巧妙的比喻。
zhè jù huà yòng le yí gè hěn qiǎomiào de bǐyù.
Câu này dùng một phép ví von rất khéo léo.
Cách viết
比
喻
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 打比喻 — đặt phép ví von
- 形象的比喻 — so sánh sinh động
- 比喻成 — ví như là
Từ cùng chữ
比 tỷCả họ 19 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.