Từ điển HSK / 比分
比分
Hán Việt: tỷ phândanh từHSK 3.0 cấp 5
tỷ số (thi đấu)
Tốc độ
Ví dụ
这场比赛的比分是三比一。
zhè chǎng bǐsài de bǐfēn shì sān bǐ yī.
Tỷ số của trận đấu này là ba một.
Cách viết
比
分
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 比分领先 — dẫn trước về tỷ số
- 最终比分 — tỷ số cuối cùng
- 改写比分 — thay đổi tỷ số
Từ cùng chữ
比 tỷCả họ 19 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.