Cây Hán Việt / 比
比
bǐHán Việt: tỷcấp 2
so sánh, so; hơn (dùng so sánh)
Trang chữ 比 →19 từ ghép chứa 比 · dễ trước
- 比较bǐjiàotỷ giảoso sánh, đối chiếu; tương đối, khácấp 3
- 比如bǐrútỷ nhưví dụ, chẳng hạn nhưcấp 3
- 比赛bǐsàitỷ táithi đấu, đua tài; trận đấu, cuộc thicấp 3
- 相比xiāngbǐtương tỷso với; đối chiếucấp 4
- 比分bǐfēntỷ phântỷ số (thi đấu)cấp 5
- 比例bǐlì✓ tỷ lệtỷ lệcấp 5
- 比喻bǐyùtỷ dụví; ví von; so sánh; phép ví von; biện pháp tu từ so sánhcấp 5
- 对比duìbǐđối tỷso sánh; đối chiếu; sự tương phản; sự đối chiếucấp 5
- 比方bǐfangtỷ phươngví như, lấy làm ví dụ; ví dụ, phép ví; sự giả dụcấp 6
- 比重bǐzhòng✓ tỷ trọngtỷ trọng, tỷ lệ; (vật lý) tỷ trọngcấp 6
- 占比zhànbǐchiếm tỷtỷ lệ chiếm, tỷ trọngcấp 6
- 性价比xìngjiàbǐtính giá tỷtỷ lệ giá trên hiệu năng, độ đáng tiềncấp 6
- 比试bǐshitỷ thíso tài; thi thố; đọ sức, so cao thấpcấp 7-9
- 好比hǎobǐhảo tỷgiống như; ví như; cũng như; tựa nhưcấp 7-9
- 环比huánbǐhoàn tỷso với kỳ liền trước; so sánh liên hoàn (chỉ số kinh tế, thống kê)cấp 7-9
- 同比tóngbǐđồng tỷso cùng kỳ (đối chiếu với cùng thời kỳ năm trước)cấp 7-9
- 无比wúbǐvô tỷvô song; không gì sánh được; vô cùngcấp 7-9
- 百分比bǎifēnbǐbách phân tỷtỷ lệ phần trămcấp 7-9
- 比比皆是bǐbǐ-jiēshìtỷ tỷ giai thịđâu đâu cũng có; nhan nhản khắp nơi; nhiều vô kểcấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.