Từ điển HSK / 比方
比方
Hán Việt: tỷ phươngđộng từ, danh từHSK 6
ví như, lấy làm ví dụ; ví dụ, phép ví; sự giả dụ
Nghĩa theo từ loại
动
ví như, lấy làm ví dụ
我们用水来比方时间的流逝。
wǒmen yòng shuǐ lái bǐfang shíjiān de liúshì.
Chúng ta lấy nước để ví cho dòng chảy thời gian.
名
ví dụ, phép ví; sự giả dụ
打个比方你就明白了。
dǎ gè bǐfang nǐ jiù míngbái le.
Lấy một ví dụ là bạn sẽ hiểu ngay.
Cách viết
比
方
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 打比方 — lấy ví dụ
- 比方说 — ví dụ như
- 举个比方 — nêu một ví dụ
Từ cùng chữ
比 tỷCả họ 19 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.