Từ điển HSK / 比方

比方

Hán Việt: tỷ phươngđộng từ, danh từHSK 6

ví như, lấy làm ví dụ; ví dụ, phép ví; sự giả dụ

Nghĩa theo từ loại

动

ví như, lấy làm ví dụ

我们用水来比方时间的流逝。

wǒmen yòng shuǐ lái bǐfang shíjiān de liúshì.

Chúng ta lấy nước để ví cho dòng chảy thời gian.

名

ví dụ, phép ví; sự giả dụ

打个比方你就明白了。

dǎ gè bǐfang nǐ jiù míngbái le.

Lấy một ví dụ là bạn sẽ hiểu ngay.

Cách viết

比
方

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 打比方 — lấy ví dụ
  • 比方说 — ví dụ như
  • 举个比方 — nêu một ví dụ

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK