Từ điển HSK / 比赛
比赛
Hán Việt: tỷ táiđộng từ, danh từHSK 3.0 cấp 3
thi đấu, đua tài; trận đấu, cuộc thi
Tốc độ
Nghĩa theo từ loại
动
thi đấu, đua tài
明天我们和别的班比赛。
míngtiān wǒmen hé bié de bān bǐsài.
Ngày mai chúng tôi thi đấu với lớp khác.
名
trận đấu, cuộc thi
这场比赛非常精彩。
zhè chǎng bǐsài fēicháng jīngcǎi.
Trận đấu này rất hấp dẫn.
Cách viết
比
赛
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 足球比赛 — trận đấu bóng đá
- 参加比赛 — tham gia thi đấu
- 一场比赛 — một trận đấu
Từ cùng chữ
比 tỷCả họ 19 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.