Cây Hán Việt / 赛
赛
sàiHán Việt: táicấp 7-9
thi đấu, đọ sức, ganh đua; cuộc thi, trận đấu, giải đấu
Trang chữ 赛 →12 từ ghép chứa 赛 · dễ trước
- 比赛bǐsàitỷ táithi đấu, đua tài; trận đấu, cuộc thicấp 3
- 参赛cānsàitham táitham gia thi đấu; dự thicấp 4
- 大赛dàsàiđại táicuộc thi lớn; đại hội thi đấucấp 4
- 决赛juésàiquyết táithi chung kết, đấu trận quyết định; trận chung kếtcấp 5
- 赛场sàichǎngtái trườngsân thi đấu; đấu trườngcấp 5
- 竞赛jìngsàicạnh táithi đấu, ganh đua; cuộc thi, cuộc thi đấucấp 6
- 赛事sàishìtái sựsự kiện thi đấu, giải đấu, các trận đấucấp 6
- 联赛liánsàiliên táigiải đấu (thi đấu vòng tròn giữa nhiều đội)cấp 7-9
- 赛车sàichētái xađua xe (hoạt động thi tốc độ bằng xe); xe đua (loại xe chuyên dùng để đua)cấp 7-9
- 赛季sàijìtái quýmùa giải (thể thao)cấp 7-9
- 赛跑sàipǎotái bàochạy đua, chạy thicấp 7-9
- 预赛yùsàidự táivòng loại; trận đấu sơ loạicấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.