Từ điển HSK / 决赛

决赛

Hán Việt: quyết táiđộng từ, danh từHSK 3.0 cấp 5

thi chung kết, đấu trận quyết định; trận chung kết

Tốc độ

Nghĩa theo từ loại

thi chung kết, đấu trận quyết định

两支强队今晚将在体育馆决赛

liǎng zhī qiángduì jīnwǎn jiāng zài tǐyùguǎn juésài.

Hai đội mạnh tối nay sẽ thi chung kết tại nhà thi đấu.

trận chung kết

他第一次进入了世界杯决赛

tā dì-yī cì jìnrùle shìjièbēi juésài.

Anh ấy lần đầu tiên lọt vào trận chung kết World Cup.

Cách viết

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 进入决赛vào chung kết
  • 决赛对手đối thủ chung kết
  • 决赛trận chung kết tổng

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Dữ liệu từ vựng: YouHSK. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK