Từ điển HSK / 表决
表决
Hán Việt: ✓ biểu quyếtđộng từHSK 3.0 cấp 7-9
biểu quyết
Tốc độ
Ví dụ
这项议案将在下周提交大会表决。
zhè xiàng yì'àn jiāng zài xià zhōu tíjiāo dàhuì biǎojué.
Đề án này sẽ được trình đại hội biểu quyết vào tuần sau.
Cách viết
表
决
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 举手表决 — giơ tay biểu quyết
- 投票表决 — bỏ phiếu biểu quyết
- 表决通过 — biểu quyết thông qua
Từ cùng chữ
表 biểuCả họ 26 từ →
决 quyết
- 解决jiějuégiải quyết
- 决定juédìngquyết định; quyết định (sự quyết định)
- 决赛juésàithi chung kết, đấu trận quyết định; trận chung kết
- 决心juéxīnquyết tâm, ý chí; quyết tâm, nhất quyết
- 坚决jiānjuékiên quyết; dứt khoát (thái độ, hành động)
- 决策juécèquyết sách, ra quyết định (mang tính chiến lược); quyết sách, sách lược đã định
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.