Từ điển HSK / 表示
表示
Hán Việt: biểu kỳđộng từHSK 3.0 cấp 4
bày tỏ; biểu thị; thể hiện
Tốc độ
Ví dụ
我向他表示感谢。
wǒ xiàng tā biǎoshì gǎnxiè.
Tôi bày tỏ lời cảm ơn với anh ấy.
Cách viết
表
示
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 表示感谢 — bày tỏ cảm ơn
- 表示同意 — tỏ ý đồng ý
- 表示关心 — thể hiện quan tâm
Từ cùng chữ
表 biểuCả họ 26 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.