Từ điển HSK / 解决
解决
Hán Việt: ✓ giải quyếtđộng từHSK 3.0 cấp 3
giải quyết
Tốc độ
Ví dụ
这个问题已经解决了。
zhège wèntí yǐjīng jiějué le.
Vấn đề này đã được giải quyết rồi.
Cách viết
解
决
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 解决问题 — giải quyết vấn đề
- 解决困难 — giải quyết khó khăn
- 很难解决 — rất khó giải quyết
Từ cùng chữ
解 giảiCả họ 33 từ →
决 quyết
- 决定juédìngquyết định; quyết định (sự quyết định)
- 决赛juésàithi chung kết, đấu trận quyết định; trận chung kết
- 决心juéxīnquyết tâm, ý chí; quyết tâm, nhất quyết
- 坚决jiānjuékiên quyết; dứt khoát (thái độ, hành động)
- 决策juécèquyết sách, ra quyết định (mang tính chiến lược); quyết sách, sách lược đã định
- 表决biǎojuébiểu quyết
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.