Cây Hán Việt / 解
解
jiěHán Việt: giảicấp 6
cởi, tháo, mở; giải quyết, giải (bài toán); đáp số, nghiệm (của phương trình)
Trang chữ 解 →33 từ ghép chứa 解 · dễ trước
- 解决jiějué✓ giải quyếtgiải quyếtcấp 3
- 了解liǎojiěliễu giảihiểu rõ; tìm hiểucấp 3
- 解释jiěshì✓ giải thíchgiải thích, giải nghĩacấp 4
- 理解lǐjiě✓ lý giảihiểu, lý giải, thông cảmcấp 4
- 缓解huǎnjiěhoãn giảigiảm bớt, làm dịu, xoa dịucấp 5
- 讲解jiǎngjiě✓ giảng giảigiảng giải, giải thích, thuyết minhcấp 6
- 解答jiědá✓ giải đápgiải đáp, trả lời, giải thích (câu hỏi, bài toán)cấp 6
- 解读jiědúgiải độcphân tích, lý giải, giải mã, đọc hiểucấp 6
- 解放jiěfàng✓ giải phónggiải phóng, cởi trói, giải thoátcấp 6
- 解说jiěshuōgiải thuyếtthuyết minh, bình luận, tường thuật, giải thíchcấp 6
- 误解wùjiěngộ giảihiểu lầm; hiểu sai; lĩnh hội sai ý; sự hiểu lầm; cách hiểu saicấp 6
- 辩解biànjiě✓ biện giảibiện giải; thanh minh; phân trầncấp 7-9
- 不解bùjiěbất giảikhông hiểu, khó hiểu, thắc mắc; (tình cảm) khăng khít khó táchcấp 7-9
- 分解fēnjiě✓ phân giảiphân giải; phân hủy; tách một chỉnh thể thành nhiều phầncấp 7-9
- 和解héjiěhoà giảihòa giải, dàn xếp, giảng hòacấp 7-9
- 化解huàjiěhoá giảihóa giải; tháo gỡ; giải tỏa (mâu thuẫn, khủng hoảng, hiểu lầm)cấp 7-9
- 见解jiànjiě✓ kiến giảikiến giải; quan điểm, cách nhìn nhậncấp 7-9
- 解除jiěchú✓ giải trừgiải trừ, dỡ bỏ, bãi bỏ, xóa bỏ (hợp đồng, cảnh báo, chức vụ, lo lắng)cấp 7-9
- 解雇jiěgùgiải cốsa thải, cho thôi việccấp 7-9
- 解救jiějiù✓ giải cứugiải cứu, cứu thoát, cứu vớt (khỏi nguy hiểm, khốn cảnh)cấp 7-9
- 解渴jiěkě✓ giải khátgiải khát, đỡ khátcấp 7-9
- 解剖jiěpōu✓ giải phẫugiải phẫu, mổ xẻ (sinh vật); mổ xẻ, phân tích cặn kẽ (vấn đề)cấp 7-9
- 解散jiěsàn✓ giải tángiải tán, tan hàng (đội ngũ); giải thể, xóa bỏ (tổ chức)cấp 7-9
- 解体jiětǐ✓ giải thểtan rã, giải thể, sụp đổ (tổ chức, hệ thống, chỉnh thể)cấp 7-9
- 解脱jiětuō✓ giải thoátthoát khỏi, giải thoát (khỏi khổ đau, phiền muộn, ràng buộc); gỡ tội, biện bạch, bào chữa (cho ai)cấp 7-9
- 解围jiěwéigiải vigiải vây (quân sự); gỡ bí, giải nguy giúp ai đó khỏi tình huống khó xửcấp 7-9
- 解析jiěxīgiải tíchphân tích, giải thích cặn kẽ, mổ xẻ (vấn đề, dữ liệu)cấp 7-9
- 解约jiěyuēgiải ướchủy hợp đồng, chấm dứt giao kèocấp 7-9
- 谅解liàngjiělượng giảithông cảm; lượng thứ; thấu hiểu và tha thứcấp 7-9
- 破解pòjiě✓ phá giảigiải mã; phá giải, làm sáng tỏ (câu đố, mật mã, khó khăn)cấp 7-9
- 溶解róngjiědung giảihòa tan (chất rắn, lỏng hoặc khí trong dung môi)cấp 7-9
- 调解tiáojiěđiều giảihòa giải, dàn xếp (tranh chấp giữa các bên)cấp 7-9
- 瓦解wǎjiěngoã giảitan rã; sụp đổ; làm tan rãcấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.