Từ điển HSK / 辩解
辩解
Hán Việt: ✓ biện giảiđộng từHSK 3.0 cấp 7-9
biện giải; thanh minh; phân trần
Tốc độ
Ví dụ
面对指责,他没有为自己辩解。
miànduì zhǐzé, tā méiyǒu wèi zìjǐ biànjiě.
Trước lời chỉ trích, anh ấy không thanh minh cho mình.
Cách viết
辩
解
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 为自己辩解 — thanh minh cho mình
- 极力辩解 — ra sức phân trần
- 无从辩解 — không thể biện bạch
Từ cùng chữ
辩 biệnCả họ 6 từ →
- 辩护biànhùbiện hộ; bào chữa; bênh vực
- 辩论biànlùntranh luận; biện luận; cuộc tranh luận; buổi tranh biện
- 辩证biànzhèngbiện chứng; nhìn nhận toàn diện mối quan hệ mâu thuẫn; biện chứng khảo xét; phân tích lập luận cho rõ
- 答辩dábiànbiện hộ; bảo vệ (luận văn); trả lời chất vấn
- 争辩zhēngbiàntranh biện; tranh cãi, biện luận để bảo vệ quan điểm
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.