Từ điển HSK / 辩论

辩论

Hán Việt: ✓ biện luậnđộng từ, danh từHSK 3.0 cấp 7-9

tranh luận; biện luận; cuộc tranh luận; buổi tranh biện

Tốc độ

Nghĩa theo từ loại

动

tranh luận; biện luận

双方就这个问题激烈地辩论起来。

shuāngfāng jiù zhège wèntí jīliè de biànlùn qǐlái.

Hai bên tranh luận gay gắt về vấn đề này.

名

cuộc tranh luận; buổi tranh biện

这场辩论持续了两个小时。

zhè chǎng biànlùn chíxù le liǎng ge xiǎoshí.

Cuộc tranh luận này kéo dài hai tiếng đồng hồ.

Cách viết

辩
论

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 参加辩论 — tham gia tranh luận
  • 辩论赛 — cuộc thi hùng biện
  • 激烈辩论 — tranh luận gay gắt

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK