Từ điển HSK / 辩护
辩护
Hán Việt: ✓ biện hộđộng từHSK 3.0 cấp 7-9
biện hộ; bào chữa; bênh vực
Tốc độ
Ví dụ
律师在法庭上为被告进行辩护。
lǜshī zài fǎtíng shàng wèi bèigào jìnxíng biànhù.
Luật sư bào chữa cho bị cáo tại tòa.
Cách viết
辩
护
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 为被告辩护 — bào chữa cho bị cáo
- 无罪辩护 — bào chữa vô tội
- 辩护律师 — luật sư bào chữa
Từ cùng chữ
辩 biệnCả họ 6 từ →
- 辩解biànjiěbiện giải; thanh minh; phân trần
- 辩论biànlùntranh luận; biện luận; cuộc tranh luận; buổi tranh biện
- 辩证biànzhèngbiện chứng; nhìn nhận toàn diện mối quan hệ mâu thuẫn; biện chứng khảo xét; phân tích lập luận cho rõ
- 答辩dábiànbiện hộ; bảo vệ (luận văn); trả lời chất vấn
- 争辩zhēngbiàntranh biện; tranh cãi, biện luận để bảo vệ quan điểm
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.