Từ điển HSK / 保护
保护
Hán Việt: bảo hộđộng từHSK 3.0 cấp 4
bảo vệ; giữ gìn
Tốc độ
Ví dụ
我们要保护环境。
wǒmen yào bǎohù huánjìng.
Chúng ta phải bảo vệ môi trường.
Cách viết
保
护
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 保护环境 — bảo vệ môi trường
- 保护眼睛 — bảo vệ mắt
- 加以保护 — tiến hành bảo vệ
Từ cùng chữ
保 bảoCả họ 29 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.