Từ điển HSK / 保护

保护

Hán Việt: bảo hộđộng từHSK 3.0 cấp 4

bảo vệ; giữ gìn

Tốc độ

Ví dụ

我们要保护环境。

wǒmen yào bǎohù huánjìng.

Chúng ta phải bảo vệ môi trường.

Cách viết

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 保护环境bảo vệ môi trường
  • 保护眼睛bảo vệ mắt
  • 加以保护tiến hành bảo vệ

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK