Cây Hán Việt / 护
护
hùHán Việt: hộcấp 7-9
bảo vệ; che chở; giữ gìn; bênh vực
Trang chữ 护 →16 từ ghép chứa 护 · dễ trước
- 护照hùzhào✓ hộ chiếuhộ chiếucấp 3
- 保护bǎohùbảo hộbảo vệ; giữ gìncấp 4
- 护士hùshihộ sĩy tá, điều dưỡngcấp 4
- 爱护àihùái hộyêu thương và giữ gìn; bảo vệcấp 5
- 救护车jiùhùchēcứu hộ xaxe cứu thươngcấp 5
- 维护wéihùduy hộbảo vệ; giữ gìn; duy trì; bảo trìcấp 6
- 辩护biànhù✓ biện hộbiện hộ; bào chữa; bênh vựccấp 7-9
- 防护fánghù✓ phòng hộbảo hộ; phòng hộ, che chắn bảo vệcấp 7-9
- 呵护hēhùa hộchăm chút, che chở, nâng niu, chăm sóccấp 7-9
- 护理hùlǐhộ lýchăm sóc; điều dưỡng; chăm nomcấp 7-9
- 监护jiānhù✓ giám hộgiám hộ; theo dõi chăm sóc (trẻ vị thành niên, người bệnh)cấp 7-9
- 看护kānhùkhán hộchăm sóc, trông nom, điều dưỡng (người ốm, người già); hộ lý, người chăm sóc bệnh nhân (cách gọi cũ của y tá)cấp 7-9
- 守护shǒuhùthủ hộbảo vệ; canh giữ; trông nom, che chởcấp 7-9
- 掩护yǎnhù✓ yểm hộyểm hộ, che chở, bảo vệ (khỏi bị phát hiện hoặc tấn công); sự yểm hộ; vật hoặc danh nghĩa dùng để che chắn, bình phongcấp 7-9
- 拥护yōnghù✓ ủng hộủng hộ; tán thành (chính sách, lãnh đạo)cấp 7-9
- 护工hùgōnghộ cônghộ lý; người chăm sóc bệnh nhân
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.