Từ điển HSK / 守护

守护

Hán Việt: thủ hộđộng từHSK 3.0 cấp 7-9

bảo vệ; canh giữ; trông nom, che chở

Tốc độ

Ví dụ

战士们日夜守护着边疆。

zhànshìmen rìyè shǒuhù zhe biānjiāng.

Các chiến sĩ ngày đêm canh giữ biên cương.

Cách viết

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 守护家园bảo vệ quê hương
  • 守护健康giữ gìn sức khỏe
  • 守护thần hộ mệnh

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK