Cây Hán Việt / 守
守
shǒuHán Việt: thủcấp 5
giữ; canh giữ; tuân thủ
Trang chữ 守 →10 từ ghép chứa 守 · dễ trước
- 遵守zūnshǒu✓ tuân thủtuân thủ; chấp hànhcấp 5
- 保守bǎoshǒu✓ bảo thủbảo thủ, thủ cựu, dè dặt; giữ, giữ gìn (bí mật) không để lộcấp 7-9
- 防守fángshǒu✓ phòng thủphòng thủ; canh giữ, phòng ngựcấp 7-9
- 坚守jiānshǒukiên thủkiên trì giữ vững; cố thủ; kiên định tuân thủcấp 7-9
- 看守kānshǒukhán thủcanh giữ, trông coi, canh gác; người canh gác, lính gác, cai ngụccấp 7-9
- 守候shǒuhòuthủ hậutúc trực chờ đợi; canh chờ, trông nom bên cạnhcấp 7-9
- 守护shǒuhùthủ hộbảo vệ; canh giữ; trông nom, che chởcấp 7-9
- 守信shǒuxìnthủ tíngiữ chữ tín; giữ lời hứacấp 7-9
- 守株待兔shǒuzhū-dàitùthủ châu đãi thốôm cây đợi thỏ; khư khư ôm kinh nghiệm cũ, ngồi chờ may rủi mà không chịu nỗ lựccấp 7-9
- 守岁shǒusuìthủ tuếthức đón giao thừa
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.