Từ điển HSK / 守株待兔
守株待兔
Hán Việt: thủ châu đãi thốthành ngữHSK 3.0 cấp 7-9
ôm cây đợi thỏ; khư khư ôm kinh nghiệm cũ, ngồi chờ may rủi mà không chịu nỗ lực
Tốc độ
Ví dụ
不主动开拓市场,只会守株待兔。
bù zhǔdòng kāità shìchǎng, zhǐ huì shǒuzhū-dàitù.
Không chủ động mở rộng thị trường thì chỉ là ôm cây đợi thỏ.
Cách viết
守
株
待
兔
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 守株待兔的心态 — tâm lý ôm cây đợi thỏ
- 不能守株待兔 — không thể ngồi chờ may rủi
- 守株待兔式 — kiểu chờ sung rụng
Từ cùng chữ
守 thủCả họ 10 từ →
- 遵守zūnshǒutuân thủ; chấp hành
- 保守bǎoshǒubảo thủ, thủ cựu, dè dặt; giữ, giữ gìn (bí mật) không để lộ
- 防守fángshǒuphòng thủ; canh giữ, phòng ngự
- 坚守jiānshǒukiên trì giữ vững; cố thủ; kiên định tuân thủ
- 看守kānshǒucanh giữ, trông coi, canh gác; người canh gác, lính gác, cai ngục
- 守候shǒuhòutúc trực chờ đợi; canh chờ, trông nom bên cạnh
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.