Từ điển HSK / 护
护
Hán Việt: hộđộng từHSK 3.0 cấp 7-9
bảo vệ; che chở; giữ gìn; bênh vực
Tốc độ
Ví dụ
母鸡张开翅膀护着小鸡。
mǔjī zhāngkāi chìbǎng hù zhe xiǎojī.
Gà mẹ dang cánh che chở đàn gà con.
Cách viết
护
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 护着孩子 — che chở đứa trẻ
- 护身符 — bùa hộ mệnh
- 保家护国 — giữ nhà bảo vệ nước
Từ cùng chữ
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.