Từ điển HSK / 掩护
掩护
Hán Việt: ✓ yểm hộđộng từ, danh từHSK 3.0 cấp 7-9
yểm hộ, che chở, bảo vệ (khỏi bị phát hiện hoặc tấn công); sự yểm hộ; vật hoặc danh nghĩa dùng để che chắn, bình phong
Tốc độ
Nghĩa theo từ loại
动
yểm hộ, che chở, bảo vệ (khỏi bị phát hiện hoặc tấn công)
战士们冒着炮火掩护群众撤退。
zhànshìmen màozhe pàohuǒ yǎnhù qúnzhòng chètuì.
Các chiến sĩ xông pha lửa đạn yểm hộ cho dân chúng rút lui.
名
sự yểm hộ; vật hoặc danh nghĩa dùng để che chắn, bình phong
他以出差为掩护,暗中调查此事。
tā yǐ chūchāi wéi yǎnhù, ànzhōng diàochá cǐ shì.
Anh ấy lấy việc đi công tác làm bình phong, ngầm điều tra vụ việc này.
Cách viết
掩
护
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 掩护战友 — yểm hộ đồng đội
- 火力掩护 — yểm hộ hỏa lực
- 作为掩护 — làm bình phong che chắn
Từ cùng chữ
掩 yểm
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.