Từ điển HSK / 护工

护工

hùgōng

Hán Việt: hộ côngdanh từ

hộ lý; người chăm sóc bệnh nhân

Ví dụ

奶奶住院时我们请了一位护工。

Nǎinai zhùyuàn shí wǒmen qǐng le yí wèi hùgōng.

Khi bà nằm viện, chúng tôi thuê một hộ lý.

Cách viết

护
工

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 请护工 — thuê hộ lý
  • 护工照顾病人 — hộ lý chăm bệnh nhân
  • 当护工 — làm hộ lý

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK