Từ điển HSK / 护工
护工
hùgōngHán Việt: hộ côngdanh từ
hộ lý; người chăm sóc bệnh nhân
Ví dụ
奶奶住院时我们请了一位护工。
Nǎinai zhùyuàn shí wǒmen qǐng le yí wèi hùgōng.
Khi bà nằm viện, chúng tôi thuê một hộ lý.
Cách viết
护
工
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 请护工 — thuê hộ lý
- 护工照顾病人 — hộ lý chăm bệnh nhân
- 当护工 — làm hộ lý
Từ cùng chữ
护 hộCả họ 16 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.