Từ điển HSK / 辩证

辩证

Hán Việt: ✓ biện chứngtính từ, động từHSK 7–9

biện chứng; nhìn nhận toàn diện mối quan hệ mâu thuẫn; biện chứng khảo xét; phân tích lập luận cho rõ

Nghĩa theo từ loại

形

biện chứng; nhìn nhận toàn diện mối quan hệ mâu thuẫn

我们要用辩证的眼光看待问题。

wǒmen yào yòng biànzhèng de yǎnguāng kàndài wèntí.

Chúng ta phải nhìn nhận vấn đề bằng con mắt biện chứng.

动

biện chứng khảo xét; phân tích lập luận cho rõ

这个疑难问题还需要专家进一步辩证。

zhège yínán wèntí hái xūyào zhuānjiā jìnyíbù biànzhèng.

Vấn đề nan giải này còn cần chuyên gia biện chứng khảo xét thêm.

Cách viết

辩
证

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 辩证关系 — quan hệ biện chứng
  • 辩证思维 — tư duy biện chứng
  • 辩证看待 — nhìn nhận biện chứng

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK