Từ điển HSK / 辩证
辩证
Hán Việt: ✓ biện chứngtính từ, động từHSK 7–9
biện chứng; nhìn nhận toàn diện mối quan hệ mâu thuẫn; biện chứng khảo xét; phân tích lập luận cho rõ
Nghĩa theo từ loại
形
biện chứng; nhìn nhận toàn diện mối quan hệ mâu thuẫn
我们要用辩证的眼光看待问题。
wǒmen yào yòng biànzhèng de yǎnguāng kàndài wèntí.
Chúng ta phải nhìn nhận vấn đề bằng con mắt biện chứng.
动
biện chứng khảo xét; phân tích lập luận cho rõ
这个疑难问题还需要专家进一步辩证。
zhège yínán wèntí hái xūyào zhuānjiā jìnyíbù biànzhèng.
Vấn đề nan giải này còn cần chuyên gia biện chứng khảo xét thêm.
Cách viết
辩
证
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 辩证关系 — quan hệ biện chứng
- 辩证思维 — tư duy biện chứng
- 辩证看待 — nhìn nhận biện chứng
Từ cùng chữ
辩 biệnCả họ 6 từ →
- 辩护biànhù✓ biện hộbiện hộ; bào chữa; bênh vực
- 辩解biànjiě✓ biện giảibiện giải; thanh minh; phân trần
- 辩论biànlùn✓ biện luậntranh luận; biện luận; cuộc tranh luận; buổi tranh biện
- 答辩dábiànđáp biệnbiện hộ; bảo vệ (luận văn); trả lời chất vấn
- 争辩zhēngbiàn✓ tranh biệntranh biện; tranh cãi, biện luận để bảo vệ quan điểm
证 chứngCả họ 23 từ →
- 保证bǎozhèngbảo chứngbảo đảm; cam kết; sự bảo đảm; điều kiện bảo đảm
- 签证qiānzhèngthiêm chứngcấp thị thực, ký chứng nhận; thị thực, visa
- 证件zhèngjiànchứng kiệngiấy tờ tùy thân, chứng từ
- 证明zhèngmíng✓ chứng minhchứng minh, chứng tỏ; giấy chứng nhận, bằng chứng
- 身份证shēnfènzhèngthân phần chứngchứng minh thư; thẻ căn cước
- 证据zhèngjù✓ chứng cứchứng cứ; bằng chứng
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.