Từ điển HSK / 证件
证件
Hán Việt: chứng kiệndanh từHSK 3.0 cấp 4
giấy tờ tùy thân, chứng từ
Tốc độ
Ví dụ
坐飞机要带好证件。
zuò fēijī yào dài hǎo zhèngjiàn.
Đi máy bay phải mang theo giấy tờ tùy thân.
Cách viết
证
件
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 重要证件 — giấy tờ quan trọng
- 携带证件 — mang theo giấy tờ
- 检查证件 — kiểm tra giấy tờ
Từ cùng chữ
证 chứngCả họ 23 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.