Từ điển HSK / 不论

不论

Hán Việt: ✓ bất luậnliên từHSK 3.0 cấp 4

bất kể; bất luận; cho dù

Tốc độ

Ví dụ

不论天气好坏,他都来。

búlùn tiānqì hǎo huài, tā dōu lái.

Bất kể thời tiết tốt xấu, anh ấy đều đến.

Cách viết

不
论

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 不论大小 — bất kể to nhỏ
  • 不论是谁 — bất kể là ai
  • 不论好坏 — bất kể tốt xấu

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK