Từ điển HSK / 理论
理论
Hán Việt: ✓ lý luậndanh từ, động từHSK 3.0 cấp 5
lý thuyết, lý luận; tranh luận, lý lẽ phải trái
Tốc độ
Nghĩa theo từ loại
名
lý thuyết, lý luận
这个理论已经得到了证明。
zhège lǐlùn yǐjīng dédào le zhèngmíng.
Lý thuyết này đã được chứng minh.
动
tranh luận, lý lẽ phải trái
我要去找他理论理论。
wǒ yào qù zhǎo tā lǐlùn lǐlùn.
Tôi phải đi tìm anh ta phân giải cho ra lẽ.
Cách viết
理
论
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 基础理论 — lý thuyết cơ bản
- 理论知识 — kiến thức lý thuyết
- 理论联系实际 — lý thuyết gắn với thực tiễn
Từ cùng chữ
理 lýCả họ 55 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.