Từ điển HSK / 缓解
缓解
Hán Việt: hoãn giảiđộng từHSK 5
giảm bớt, làm dịu, xoa dịu
Ví dụ
运动可以缓解工作压力。
yùndòng kěyǐ huǎnjiě gōngzuò yālì.
Vận động có thể giảm bớt áp lực công việc.
Cách viết
缓
解
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 缓解压力 — giảm áp lực
- 缓解矛盾 — xoa dịu mâu thuẫn
- 缓解疼痛 — giảm đau
Từ cùng chữ
缓 hoãnCả họ 6 từ →
- 缓慢huǎnmànhoãn mạnchậm chạp, chậm rãi
- 迟缓chíhuǎntrì hoãnchậm chạp; trì trệ; chậm rãi (tốc độ, tiến độ)
- 缓和huǎnhéhoãn hoàdịu; hòa hoãn; bớt căng thẳng (tình hình, quan hệ, không khí); làm dịu; xoa dịu; hòa hoãn (khiến tình thế bớt căng)
- 延缓yánhuǎnduyên hoãnlàm chậm lại, trì hoãn, hoãn lại
- 刻不容缓kèbùrónghuǎnkhắc bất dung hoãncấp bách; khẩn thiết, không thể trì hoãn dù một khắc
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.