Cây Hán Việt / 缓
缓
huǎnHán Việt: hoãncấp 7-9
chậm; thong thả; hòa hoãn, không gấp; hoãn lại; trì hoãn; (缓过来) hồi phục, tỉnh lại
Trang chữ 缓 →6 từ ghép chứa 缓 · dễ trước
- 缓解huǎnjiěhoãn giảigiảm bớt, làm dịu, xoa dịucấp 5
- 缓慢huǎnmànhoãn mạnchậm chạp, chậm rãicấp 5
- 迟缓chíhuǎntrì hoãnchậm chạp; trì trệ; chậm rãi (tốc độ, tiến độ)cấp 7-9
- 缓和huǎnhéhoãn hoàdịu; hòa hoãn; bớt căng thẳng (tình hình, quan hệ, không khí); làm dịu; xoa dịu; hòa hoãn (khiến tình thế bớt căng)cấp 7-9
- 延缓yánhuǎnduyên hoãnlàm chậm lại, trì hoãn, hoãn lạicấp 7-9
- 刻不容缓kèbùrónghuǎnkhắc bất dung hoãncấp bách; khẩn thiết, không thể trì hoãn dù một khắccấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.