Cây Hán Việt / 缓

缓

huǎnHán Việt: hoãncấp 7-9

chậm; thong thả; hòa hoãn, không gấp; hoãn lại; trì hoãn; (缓过来) hồi phục, tỉnh lại

Trang chữ 缓 →

6 từ ghép chứa 缓 · dễ trước

Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.