Từ điển HSK / 解说
解说
Hán Việt: giải thuyếtđộng từHSK 3.0 cấp 6
thuyết minh, bình luận, tường thuật, giải thích
Tốc độ
Ví dụ
他为这场足球比赛做现场解说。
tā wèi zhè chǎng zúqiú bǐsài zuò xiànchǎng jiěshuō.
Anh ấy bình luận trực tiếp trận bóng đá này.
Cách viết
解
说
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 现场解说 — bình luận trực tiếp
- 解说词 — lời thuyết minh
- 比赛解说 — bình luận trận đấu
Từ cùng chữ
解 giảiCả họ 33 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.