Cây Hán Việt / 说
说
shuōHán Việt: thuyếtcấp 1
nói; nói ra
Trang chữ 说 →26 từ ghép chứa 说 · dễ trước
- 说话shuōhuàthuyết thoạinói chuyện; nói (cất lời)cấp 1
- 听说tīngshuōthính thuyếtnghe nói; nghe đồncấp 3
- 说法shuōfǎthuyết phápcách nói; quan điểmcấp 4
- 说明shuōmíngthuyết minhgiải thích; nói rõ; bản hướng dẫn; lời chú thíchcấp 4
- 小说xiǎoshuō✓ tiểu thuyếttiểu thuyết; truyệncấp 4
- 再说zàishuōtái thuyếttính sau, để sau hãy hay; hơn nữa, vả lạicấp 4
- 说明书shuōmíngshūthuyết minh thưsách hướng dẫn sử dụngcấp 4
- 传说chuánshuō✓ truyền thuyếttruyền thuyết; đồn rằng; nghe nóicấp 5
- 据说jùshuōcứ thuyếtnghe nói, người ta nóicấp 5
- 说服shuōfú✓ thuyết phụcthuyết phụccấp 5
- 说不定shuōbudìngthuyết bất địnhcó lẽ, biết đâu; khó nói trước, không chắc chắncấp 5
- 解说jiěshuōgiải thuyếtthuyết minh, bình luận, tường thuật, giải thíchcấp 6
- 按说ànshuōán thuyếtđáng lẽ; theo lẽ thường thì (hàm ý câu sau chuyển ngược)cấp 7-9
- 别说biéshuōbiệt thuyếtđừng nói (là)…; huống chi, ngay cả… cũngcấp 7-9
- 好说hǎoshuōhảo thuyếtdễ thôi, chuyện nhỏ (dễ đồng ý, dễ giải quyết); (nói đôi 好说好说) đâu có gì, quá khencấp 7-9
- 胡说húshuōhồ thuyếtnói bậy; nói nhảm; nói xằng bậy vô căn cứcấp 7-9
- 劝说quànshuōkhuyến thuyếtkhuyên giải; thuyết phụccấp 7-9
- 说谎shuōhuǎngthuyết hoangnói dối; nói điều không thậtcấp 7-9
- 说情shuōqíngthuyết tìnhnói giúp; cầu tình; xin hộ cho ai (mong khoan dung)cấp 7-9
- 诉说sùshuōtố thuyếtkể lể; giãi bày; trần tìnhcấp 7-9
- 虽说suīshuōtuy thuyếttuy nói rằng; mặc dù (khẩu ngữ)cấp 7-9
- 学说xuéshuō✓ học thuyếthọc thuyết; lý thuyết có hệ thốngcấp 7-9
- 演说yǎnshuō✓ diễn thuyếtdiễn thuyết; phát biểu trước công chúng; bài diễn thuyết; bài diễn văncấp 7-9
- 说不上shuōbushàngthuyết bất thượngkhông nói rõ được; chưa đến mức gọi là; không đáng nhắc tớicấp 7-9
- 实话实说shíhuà-shíshuōthực thoại thực thuyếtnói thẳng nói thật, có sao nói vậy, không giấu giếmcấp 7-9
- 无话可说wúhuà-kěshuōvô thoại khả thuyếtkhông còn gì để nói; cứng họng; tâm phục khẩu phụccấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.