Từ điển HSK / 说不定
说不定
Hán Việt: thuyết bất địnhphó từ, động từHSK 3.0 cấp 5
có lẽ, biết đâu; khó nói trước, không chắc chắn
Tốc độ
Nghĩa theo từ loại
副
có lẽ, biết đâu
说不定明天会下雨。
shuōbudìng míngtiān huì xiàyǔ.
Có lẽ ngày mai trời sẽ mưa.
动
khó nói trước, không chắc chắn
结果怎么样还说不定。
jiéguǒ zěnmeyàng hái shuōbudìng.
Kết quả thế nào vẫn còn khó nói.
Cách viết
说
不
定
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 说不定会来 — có lẽ sẽ đến
- 这事说不定 — việc này khó nói
- 说不定明天 — có lẽ ngày mai
Từ cùng chữ
说 thuyếtCả họ 26 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.