Từ điển HSK / 性价比
性价比
Hán Việt: tính giá tỷdanh từHSK 3.0 cấp 6
tỷ lệ giá trên hiệu năng, độ đáng tiền
Tốc độ
Ví dụ
这款电脑性价比很高。
zhè kuǎn diànnǎo xìngjiàbǐ hěn gāo.
Chiếc máy tính này rất đáng tiền.
Cách viết
性
价
比
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 性价比高 — tỷ lệ giá/hiệu năng cao
- 追求性价比 — theo đuổi độ đáng tiền
- 性价比之王 — vua đáng tiền
Từ cùng chữ
性 tínhCả họ 38 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.