Từ điển HSK / 环比
环比
Hán Việt: hoàn tỷđộng từHSK 3.0 cấp 7-9
so với kỳ liền trước; so sánh liên hoàn (chỉ số kinh tế, thống kê)
Tốc độ
Ví dụ
本月销售额环比增长了百分之五。
běnyuè xiāoshòu'é huánbǐ zēngzhǎng le bǎifēnzhī wǔ.
Doanh số tháng này tăng 5% so với tháng trước.
Cách viết
环
比
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 环比增长 — tăng so với kỳ trước
- 环比下降 — giảm so với kỳ trước
- 环比数据 — số liệu liên hoàn kỳ trước
Từ cùng chữ
环 hoànCả họ 9 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.