Từ điển HSK / 光环
光环
Hán Việt: quang hoàndanh từHSK 3.0 cấp 7-9
vòng hào quang; hào quang danh tiếng, ánh hào nhoáng bên ngoài
Tốc độ
Ví dụ
我们不应只看到明星身上的光环。
wǒmen bù yīng zhǐ kàndào míngxīng shēnshang de guānghuán.
Chúng ta không nên chỉ nhìn vào hào quang của ngôi sao.
Cách viết
光
环
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 头顶光环 — hào quang trên đầu
- 明星的光环 — hào quang ngôi sao
- 褪去光环 — phai nhạt hào quang
Từ cùng chữ
光 quangCả họ 35 từ →
环 hoànCả họ 9 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.