Từ điển HSK / 同比
同比
Hán Việt: đồng tỷđộng từHSK 3.0 cấp 7-9
so cùng kỳ (đối chiếu với cùng thời kỳ năm trước)
Tốc độ
Ví dụ
今年第一季度的销售额同比增长了两成。
jīnnián dì-yī jìdù de xiāoshòu'é tóngbǐ zēngzhǎng le liǎng chéng.
Doanh thu quý một năm nay tăng hai mươi phần trăm so với cùng kỳ.
Cách viết
同
比
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 同比增长 — tăng so cùng kỳ
- 同比下降 — giảm so cùng kỳ
- 同比数据 — số liệu cùng kỳ
Từ cùng chữ
同 đồngCả họ 44 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.