Từ điển HSK / 同时

同时

Hán Việt: đồng thờidanh từ, liên từHSK 3.0 cấp 4

đồng thời; cùng lúc; đồng thời; bên cạnh đó

Tốc độ

Nghĩa theo từ loại

đồng thời; cùng lúc

他们俩同时到了车站。

tāmen liǎ tóngshí dào le chēzhàn.

Hai người họ cùng lúc đến bến xe.

đồng thời; bên cạnh đó

他爱学习,同时也爱运动。

tā ài xuéxí, tóngshí yě ài yùndòng.

Anh ấy thích học, đồng thời cũng thích thể thao.

Cách viết

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 与此同时đồng thời với điều đó
  • 同时进行tiến hành đồng thời
  • 同时出发cùng lúc xuất phát

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK