Cây Hán Việt / 同

同

tóngHán Việt: đồngcấp 5

giống nhau, như nhau; giống như, cùng (làm gì); cùng, cùng nhau; với, cùng với; và (nối hai thành phần)

Trang chữ 同 →

44 từ ghép chứa 同 · dễ trước

Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.