Từ điển HSK /

Hán Việt: đồngtính từ, động từ, phó từ, giới từ, liên từHSK 3.0 cấp 5

giống nhau, như nhau; giống như, cùng (làm gì); cùng, cùng nhau; với, cùng với; và (nối hai thành phần)

Tốc độ

Nghĩa theo từ loại

giống nhau, như nhau

我们的想法完全相

wǒmen de xiǎngfǎ wánquán xiāngtóng.

Suy nghĩ của chúng tôi hoàn toàn giống nhau.

giống như, cùng (làm gì)

这件事那件事不一样。

zhè jiàn shì tóng nà jiàn shì bù yíyàng.

Việc này khác với việc kia.

cùng, cùng nhau

我们住一个宿舍。

wǒmen tóng zhù yí gè sùshè.

Chúng tôi cùng ở một ký túc xá.

với, cùng với

他是好朋友。

wǒ tóng tā shì hǎo péngyou.

Tôi với anh ấy là bạn tốt.

và (nối hai thành phần)

老师学生一起讨论。

lǎoshī tóng xuéshēng yìqǐ tǎolùn.

Thầy giáo và học sinh cùng nhau thảo luận.

Cách viết

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 意见相ý kiến giống nhau
  • 甘共苦đồng cam cộng khổ
  • 他商量bàn bạc với anh ấy

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK