Từ điển HSK / 同塔
同塔
TóngtǎHán Việt: ✓ đồng thápdanh từ
Đồng Tháp
Ví dụ
同塔在湄公河三角洲。
Tóngtǎ zài Méigōnghé Sānjiǎozhōu.
Đồng Tháp nằm ở đồng bằng sông Cửu Long.
Cách viết
同
塔
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 去同塔 — đi Đồng Tháp
- 同塔在湄公河三角洲 — Đồng Tháp nằm ở đồng bằng sông Cửu Long
Từ cùng chữ
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.