Từ điển HSK / 林同
林同
LíntóngHán Việt: ✓ lâm đồngdanh từ
Lâm Đồng (tỉnh của Việt Nam)
Ví dụ
林同的天气一年四季都很凉快。
Líntóng de tiānqì yī nián sìjì dōu hěn liángkuai.
Thời tiết Lâm Đồng mát mẻ quanh năm.
Cách viết
林
同
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 林同省 — tỉnh Lâm Đồng
- 去林同 — đi Lâm Đồng
- 林同的咖啡 — cà phê Lâm Đồng
Từ cùng chữ
林 lâm
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.