Từ điển HSK / 陪同
陪同
Hán Việt: bồi đồngđộng từHSK 3.0 cấp 6
đi cùng, tháp tùng, đi theo
Tốc độ
Ví dụ
他陪同外宾参观了工厂。
tā péitóng wàibīn cānguān le gōngchǎng.
Anh ấy tháp tùng khách nước ngoài tham quan nhà máy.
Cách viết
陪
同
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 陪同参观 — đi cùng tham quan
- 陪同人员 — người tháp tùng
- 全程陪同 — đi cùng toàn bộ
Từ cùng chữ
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.