Từ điển HSK / 同情

同情

Hán Việt: đồng tìnhđộng từHSK 3.0 cấp 5

thông cảm, đồng cảm, thương xót

Tốc độ

Ví dụ

大家都很同情他。

dàjiā dōu hěn tóngqíng tā.

Mọi người đều rất thông cảm với anh ấy.

Cách viết

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 表示同情bày tỏ sự thông cảm
  • 同情lòng trắc ẩn
  • 同情弱者thương cảm kẻ yếu

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK