Từ điển HSK / 认同
认同
Hán Việt: nhận đồngđộng từHSK 3.0 cấp 6
đồng tình, tán đồng; thừa nhận là đồng nhất với mình
Tốc độ
Ví dụ
我很认同你的观点。
wǒ hěn rèntóng nǐ de guāndiǎn.
Tôi rất đồng tình với quan điểm của bạn.
Cách viết
认
同
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 身份认同 — nhận diện bản thân
- 得到认同 — được tán đồng
- 文化认同 — đồng nhất văn hóa
Từ cùng chữ
认 nhậnCả họ 15 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.